TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zéphyrine

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

zéphyrine nghĩa là vải zêfirin.

Nghĩa của zéphyrine

Danh từ · giống cái

  1. Vải zêfirin (một thứ vải màu).

Dạng từ của zéphyrine

Đi với mạo từ: une zéphyrine · la zéphyrine

Câu hỏi thường gặp

zéphyrine nghĩa là gì?

zéphyrine (danh từ) nghĩa là vải zêfirin.

zéphyrine là giống đực hay giống cái?

zéphyrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.