zarzuela
danh từ giống cái (f)
/zaʁzɥela/ giọng máy của trình duyệt
zarzuela nghĩa là nhạc kịch.
Nghĩa của zarzuela
Danh từ · giống cái
- Nhạc kịch (Tây Ban Nha).
Dạng từ của zarzuela
Đi với mạo từ: une zarzuela · la zarzuela
| Số nhiều | zarzuelas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zarzuela
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pre-1990 spelling of zarzuéla.
Câu hỏi thường gặp
zarzuela nghĩa là gì?
zarzuela (danh từ) nghĩa là nhạc kịch.
zarzuela phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zarzuela (giọng Pháp chuẩn): /zaʁzɥela/.
zarzuela là giống đực hay giống cái?
zarzuela là danh từ giống cái (dùng với une, la).