zoanthropie
danh từ giống cái (f)
/zɔ.ɑ̃.tʁɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
zoanthropie nghĩa là bệnh tưởng hóa thú.
Nghĩa của zoanthropie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh tưởng hóa thú.
Dạng từ của zoanthropie
Đi với mạo từ: une zoanthropie · la zoanthropie
| Số nhiều | zoanthropies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoanthropie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoanthropy
Câu hỏi thường gặp
zoanthropie nghĩa là gì?
zoanthropie (danh từ) nghĩa là bệnh tưởng hóa thú.
zoanthropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoanthropie (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.ɑ̃.tʁɔ.pi/.
zoanthropie là giống đực hay giống cái?
zoanthropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).