zamia
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zamia nghĩa là Xem zamier.
Nghĩa của zamia
Danh từ · giống đực
- Xem zamier
Dạng từ của zamia
Đi với mạo từ: un zamia · le zamia
| Số nhiều | zamias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zamia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zamia (cycad)
Câu hỏi thường gặp
zamia nghĩa là gì?
zamia (danh từ) nghĩa là Xem zamier.
zamia là giống đực hay giống cái?
zamia là danh từ giống đực (dùng với un, le).