zonure
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zonure nghĩa là thằn lằn đuôi khoanh.
Nghĩa của zonure
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn đuôi khoanh.
Dạng từ của zonure
Đi với mạo từ: un zonure · le zonure
| Số nhiều | zonures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zonure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zonure
Câu hỏi thường gặp
zonure nghĩa là gì?
zonure (danh từ) nghĩa là thằn lằn đuôi khoanh.
zonure là giống đực hay giống cái?
zonure là danh từ giống đực (dùng với un, le).