laminectomie
laminectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ lá đốt sống.
Nghĩa của laminectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ lá đốt sống.
Dạng từ của laminectomie
Đi với mạo từ: une laminectomie · la laminectomie
| Số nhiều | laminectomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laminectomie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laminectomy
Câu hỏi thường gặp
laminectomie nghĩa là gì?
laminectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ lá đốt sống.
laminectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laminectomie (giọng Pháp chuẩn): /laminɛktɔmi/.
laminectomie là giống đực hay giống cái?
laminectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).