laminaire
/la.mi.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
laminaire nghĩa là thành lá.
Nghĩa của laminaire
Tính từ
- Khoáng vật học Thành lá.
- écoulement laminaire(vật lý học) sự chảy tầng
Dạng từ của laminaire
| Số nhiều | laminaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laminaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ laminar
Câu hỏi thường gặp
laminaire nghĩa là gì?
laminaire (tính từ) nghĩa là thành lá.
laminaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laminaire (giọng Pháp chuẩn): /la.mi.nɛʁ/.