l'autre jour
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /l‿o.tʁə ʒuʁ/
l'autre jour nghĩa là hôm nọ.
Nghĩa của l'autre jour
Phó từ
- Hôm nọ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Vous avez dit cela l'autre jour, n'est-ce pas ?Hôm nọ bạn nói điều đó, có phải không?
- As-tu retrouvé le parapluie que tu disais avoir perdu l'autre jour ?Bạn có tìm thấy chiếc ô mà bạn bảo rằng hôm nọ bạn đánh mất không?
Câu ví dụ với l'autre jour
- Vous avez dit cela l'autre jour, n'est-ce pas ? Hôm nọ bạn nói điều đó, có phải không?Tatoeba #433444
- As-tu retrouvé le parapluie que tu disais avoir perdu l'autre jour ? Bạn có tìm thấy chiếc ô mà bạn bảo rằng hôm nọ bạn đánh mất không?Tatoeba #440990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ the other day (recently, lately)
Câu hỏi thường gặp
l'autre jour nghĩa là gì?
l'autre jour (phó từ) nghĩa là hôm nọ.