lamier
danh từ giống đực (m)
/la.mje/ giọng máy của trình duyệt
lamier nghĩa là cây tía tô đốm.
Nghĩa của lamier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây tía tô đốm (họ hoa một).
Dạng từ của lamier
Đi với mạo từ: un lamier · le lamier
| Số nhiều | lamiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deadnettle
Câu hỏi thường gặp
lamier nghĩa là gì?
lamier (danh từ) nghĩa là cây tía tô đốm.
lamier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamier (giọng Pháp chuẩn): /la.mje/.
lamier là giống đực hay giống cái?
lamier là danh từ giống đực (dùng với un, le).