lactame
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
lactame nghĩa là Lactam.
Nghĩa của lactame
Danh từ · giống đực
- Hoá học Lactam.
Dạng từ của lactame
Đi với mạo từ: un lactame · le lactame
| Số nhiều | lactames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactame
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lactam
Câu hỏi thường gặp
lactame nghĩa là gì?
lactame (danh từ) nghĩa là Lactam.
lactame là giống đực hay giống cái?
lactame là danh từ giống đực (dùng với un, le).