laboratoire
laboratoire nghĩa là phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm, nồi lò.
Nghĩa của laboratoire
Danh từ · giống đực
- Phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm.
- Kỹ thuật Nồi lò.
Dạng từ của laboratoire
Đi với mạo từ: un laboratoire · le laboratoire
| Số nhiều | laboratoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laboratoire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laboratory
Câu hỏi thường gặp
laboratoire nghĩa là gì?
laboratoire (danh từ) nghĩa là phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm, nồi lò.
laboratoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laboratoire (giọng Pháp chuẩn): /la.bɔ.ʁa.twaʁ/.
laboratoire là giống đực hay giống cái?
laboratoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).