laissé-pour-compte
/le.se.puʁ.kɔ̃t/ giọng máy của trình duyệt
laissé-pour-compte nghĩa là không nhận, hàng không nhận, người không ai ưa, vật chẳng ai thèm.
Nghĩa của laissé-pour-compte
Tính từ
- Thương nghiệp Không nhận (vì không đúng mẫu hàng đặt).
- Marchandise laissée-pour-comptehàng không nhận
Danh từ · giống đực
- Thương nghiệp Hàng không nhận (vì không đúng mẫu hàng đặt).
- Nghĩa bóng Người không ai ưa; vật chẳng ai thèm.
Câu hỏi thường gặp
laissé-pour-compte nghĩa là gì?
laissé-pour-compte (tính từ, danh từ) nghĩa là không nhận, hàng không nhận, người không ai ưa, vật chẳng ai thèm.
laissé-pour-compte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laissé-pour-compte (giọng Pháp chuẩn): /le.se.puʁ.kɔ̃t/.