ladrerie
danh từ giống cái (f)
/lad.ʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
ladrerie nghĩa là bệnh gạo, tính bủn xỉn, tính keo kiệt.
Nghĩa của ladrerie
Danh từ · giống cái
- Thú y học Bệnh gạo.
- Văn học Tính bủn xỉn, tính keo kiệt.
- Từ cũ; nghĩa cũ Bệnh hủi, bệnh phong.
- Từ cũ; nghĩa cũ Trại hủi, trại phong.
Dạng từ của ladrerie
Đi với mạo từ: une ladrerie · la ladrerie
| Số nhiều | ladreries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miserliness
Câu hỏi thường gặp
ladrerie nghĩa là gì?
ladrerie (danh từ) nghĩa là bệnh gạo, tính bủn xỉn, tính keo kiệt.
ladrerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ladrerie (giọng Pháp chuẩn): /lad.ʁə.ʁi/.
ladrerie là giống đực hay giống cái?
ladrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).