lady
/lɛ.di/ giọng máy của trình duyệt
lady nghĩa là phu nhân, bà.
Nghĩa của lady
Danh từ · giống cái
- Số nhiều ladies Phu nhân, bà.
Dạng từ của lady
Đi với mạo từ: une lady · la lady
| Số nhiều | ladies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lady
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lady (wife of a British lord; important woman, usually British)
Câu hỏi thường gặp
lady nghĩa là gì?
lady (danh từ) nghĩa là phu nhân, bà.
lady phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lady (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.di/.
lady là giống đực hay giống cái?
lady là danh từ giống cái (dùng với une, la).