lampion
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
lampion nghĩa là đèn xếp, mắt.
Nghĩa của lampion
Danh từ · giống đực
- Đèn xếp.
- Thông tục Mắt.
- Từ cũ, nghĩa cũ Đèn cốc.
- avoir un coup dans le lampion(thân mật) nốc nhiều rượu quá
Dạng từ của lampion
Đi với mạo từ: un lampion · le lampion
| Số nhiều | lampions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chinese lantern
Câu hỏi thường gặp
lampion nghĩa là gì?
lampion (danh từ) nghĩa là đèn xếp, mắt.
lampion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lampion (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.pjɔ̃/.
lampion là giống đực hay giống cái?
lampion là danh từ giống đực (dùng với un, le).