TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lamper

/lɑ̃.pe/ giọng máy của trình duyệt

lamper nghĩa là nốc.

Nghĩa của lamper

Ngoại động từ

  1. Thân mật Nốc.
    • Lamper du vinnốc rượu nho
    • Aimer à lamperthích nốc rượu

Chia động từ lamper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lampéHiện tại phân từ: lampant

Hiện tại présent

  • je lampe
  • tu lampes
  • il/elle lampe
  • nous lampons
  • vous lampez
  • ils/elles lampent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lampé
  • tu as lampé
  • il/elle a lampé
  • nous avons lampé
  • vous avez lampé
  • ils/elles ont lampé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lampais
  • tu lampais
  • il/elle lampait
  • nous lampions
  • vous lampiez
  • ils/elles lampaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lamperai
  • tu lamperas
  • il/elle lampera
  • nous lamperons
  • vous lamperez
  • ils/elles lamperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je lamperais
  • tu lamperais
  • il/elle lamperait
  • nous lamperions
  • vous lamperiez
  • ils/elles lamperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je lampe
  • que tu lampes
  • qu'il/elle lampe
  • que nous lampions
  • que vous lampiez
  • qu'ils/elles lampent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lampai
  • tu lampas
  • il/elle lampa
  • nous lampâmes
  • vous lampâtes
  • ils/elles lampèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lampe (tu)
  • lampons (nous)
  • lampez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với lamper

  • Je n'aime pas les grosses lampes de bureau. Tôi không thích đèn to để bàn giấy.Tatoeba #127461
  • Cette lampe de poche a besoin de deux piles. Cái đèn pin này cần hai cục pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12644168
  • Donne-moi ta lampe torche. Đưa tôi cái đèn pin của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5802133
  • Cette lampe-torche faiblit. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1351785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to quaff, to swig

Câu hỏi thường gặp

lamper nghĩa là gì?

lamper (ngoại động từ) nghĩa là nốc.

lamper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lamper (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.pe/.

Chia động từ lamper ở thì hiện tại thế nào?

je lampe, tu lampes, il/elle lampe, nous lampons, vous lampez, ils/elles lampent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.