lampe torche
lampe torche nghĩa là đèn pin.
Nghĩa của lampe torche
Danh từ · giống cái
- Đèn pin. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Donne-moi ta lampe torche.Đưa tôi cái đèn pin của cậu.
Dạng từ của lampe torche
Đi với mạo từ: une lampe torche · la lampe torche
| Số nhiều | lampes torches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampe torche
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lampe torche
- Donne-moi ta lampe torche. Đưa tôi cái đèn pin của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5802133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flashlight
Câu hỏi thường gặp
lampe torche nghĩa là gì?
lampe torche (danh từ) nghĩa là đèn pin.
lampe torche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lampe torche (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃p tɔʁʃ/.
lampe torche là giống đực hay giống cái?
lampe torche là danh từ giống cái (dùng với une, la).