TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lampe de poche

danh từ giống cái (f)
/lɑ̃p də pɔʃ/ giọng máy của trình duyệt

lampe de poche nghĩa là đèn pin.

Nghĩa của lampe de poche

Danh từ · giống cái

  1. Đèn pin. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Cette lampe de poche a besoin de deux piles.Cái đèn pin này cần hai cục pin.

Dạng từ của lampe de poche

Đi với mạo từ: une lampe de poche · la lampe de poche

Số nhiềulampes de poche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampe de poche

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lampe de poche

  • Cette lampe de poche a besoin de deux piles. Cái đèn pin này cần hai cục pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12644168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torch, flashlight

Câu hỏi thường gặp

lampe de poche nghĩa là gì?

lampe de poche (danh từ) nghĩa là đèn pin.

lampe de poche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lampe de poche (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃p də pɔʃ/.

lampe de poche là giống đực hay giống cái?

lampe de poche là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.