lampiste
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.pist/ giọng máy của trình duyệt
lampiste nghĩa là nhân viên quèn.
Nghĩa của lampiste
Danh từ · giống đực
- Người phụ trách đèn đuốc.
- Nghĩa bóng Nhân viên quèn.
- Nghĩa bóng Người làm bung xung, người quyền rơm vạ đá.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người làm đèn; người bán đèn.
Dạng từ của lampiste
Đi với mạo từ: un lampiste · le lampiste
| Số nhiều | lampistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampiste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lampmaker, an artisan who makes and sells lamps; a person charged with maintaining oil or kerosene lamps in an establishment (such as a monastery, theater, boarding home); a worker responsible for maintaining lamps and for issuing them from the lamp room at the start of a shift; lampman; fall guy (worker who bears the blame or punishment for a superior's failure or misdeed)
Câu hỏi thường gặp
lampiste nghĩa là gì?
lampiste (danh từ) nghĩa là nhân viên quèn.
lampiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lampiste (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.pist/.
lampiste là giống đực hay giống cái?
lampiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).