labour
danh từ giống đực (m)
/la.buʁ/ giọng máy của trình duyệt
labour nghĩa là sự cày, sự cuốc, đất cày.
Nghĩa của labour
Danh từ · giống đực
- Sự cày, sự cuốc (đất).
- Thường số nhiều Đất cày.
Dạng từ của labour
Đi với mạo từ: un labour · le labour
| Số nhiều | labours |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labour
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cultivation, ploughing
Câu hỏi thường gặp
labour nghĩa là gì?
labour (danh từ) nghĩa là sự cày, sự cuốc, đất cày.
labour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của labour (giọng Pháp chuẩn): /la.buʁ/.
labour là giống đực hay giống cái?
labour là danh từ giống đực (dùng với un, le).