labourable
/labuʁabl/ giọng máy của trình duyệt
labourable nghĩa là cày được, cuốc được.
Nghĩa của labourable
Tính từ
- Cày được; cuốc được.
- Terrain labourable à la saison des pluiesđất cày được về mùa mưa
Dạng từ của labourable
| Số nhiều | labourables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labourable
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ploughable, cultivable
Câu hỏi thường gặp
labourable nghĩa là gì?
labourable (tính từ) nghĩa là cày được, cuốc được.
labourable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của labourable (giọng Pháp chuẩn): /labuʁabl/.