lambrissage
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.bʁi.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
lambrissage nghĩa là sự phủ tường, sự lát tường, sự trát thạch cao.
Nghĩa của lambrissage
Danh từ · giống đực
- Sự phủ tường, sự lát tường.
- Sự trát thạch cao.
Dạng từ của lambrissage
Đi với mạo từ: un lambrissage · le lambrissage
Câu hỏi thường gặp
lambrissage nghĩa là gì?
lambrissage (danh từ) nghĩa là sự phủ tường, sự lát tường, sự trát thạch cao.
lambrissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambrissage (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.bʁi.saʒ/.
lambrissage là giống đực hay giống cái?
lambrissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).