TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laminé

giọng máy của trình duyệt

laminé nghĩa là cán, kim loại cán, thép cán.

Nghĩa của laminé

Tính từ

  1. Kỹ thuật Cán.
    • Acier laminéthép cán

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Kim loại cán, thép cán.

Câu hỏi thường gặp

laminé nghĩa là gì?

laminé (tính từ, danh từ) nghĩa là cán, kim loại cán, thép cán.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.