lamineur
danh từ giống đực (m)
/laminœʁ/ giọng máy của trình duyệt
lamineur nghĩa là thợ cán, cán.
Nghĩa của lamineur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Thợ cán (kim loại).
Tính từ
- Cán.
- Cylindre lamineurtrục cán
Dạng từ của lamineur
Đi với mạo từ: un lamineur · le lamineur
| Số nhiều | lamineurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamineur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laminator
Câu hỏi thường gặp
lamineur nghĩa là gì?
lamineur (danh từ, tính từ) nghĩa là thợ cán, cán.
lamineur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamineur (giọng Pháp chuẩn): /laminœʁ/.
lamineur là giống đực hay giống cái?
lamineur là danh từ giống đực (dùng với un, le).