TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laitonner

giọng máy của trình duyệt

laitonner nghĩa là mạ đồng thau.

Nghĩa của laitonner

Ngoại động từ

  1. Cho dây đồng thau vào (cốt mũ...).
  2. Mạ đồng thau.

Câu hỏi thường gặp

laitonner nghĩa là gì?

laitonner (ngoại động từ) nghĩa là mạ đồng thau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.