TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

labyrinthe

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.bi.ʁɛ̃t/ giọng máy của trình duyệt

labyrinthe nghĩa là Khu vườn lắm đường khó lần.

Nghĩa của labyrinthe

Danh từ · giống đực

  1. Khu vườn lắm đường khó lần.
  2. Kiến trúc Gạch hoa lát ngoắt ngoéo.
  3. Giải phẫu Mê đạo.
    • Labyrinthe osseuxmê đạo xương
  4. Nghĩa bóng Tình trạng rắc rối phức tạp, tình trạng nhằng nhịt khó lần.
    • Le labyrinthe des loissự rắc rối phức tạp của luật lệ
  5. Sử học Cung mê (cổ Hy Lạp).

Dạng từ của labyrinthe

Đi với mạo từ: un labyrinthe · le labyrinthe

Số nhiềulabyrinthes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labyrinthe

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với labyrinthe

  • Il eut beau essayer, il ne put pas s'extirper du labyrinthe. Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182849

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ labyrinth

Câu hỏi thường gặp

labyrinthe nghĩa là gì?

labyrinthe (danh từ) nghĩa là Khu vườn lắm đường khó lần.

labyrinthe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của labyrinthe (giọng Pháp chuẩn): /la.bi.ʁɛ̃t/.

labyrinthe là giống đực hay giống cái?

labyrinthe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.