lambourde
danh từ giống cái (f)
/lɑ̃.buʁd/ giọng máy của trình duyệt
lambourde nghĩa là rầm tựa, rầm đỡ sàn, chồi quả.
Nghĩa của lambourde
Danh từ · giống cái
- Xây dựng Rầm tựa; rầm đỡ sàn.
- Thực vật học Chồi quả (của lê, táo).
Dạng từ của lambourde
Đi với mạo từ: une lambourde · la lambourde
| Số nhiều | lambourdes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambourde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joist
Câu hỏi thường gặp
lambourde nghĩa là gì?
lambourde (danh từ) nghĩa là rầm tựa, rầm đỡ sàn, chồi quả.
lambourde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambourde (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.buʁd/.
lambourde là giống đực hay giống cái?
lambourde là danh từ giống cái (dùng với une, la).