lambrequin
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.bʁə.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
lambrequin nghĩa là diềm.
Nghĩa của lambrequin
Danh từ · giống đực
- Diềm (màn, trướng).
Dạng từ của lambrequin
Đi với mạo từ: un lambrequin · le lambrequin
| Số nhiều | lambrequins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lambrequin
Câu hỏi thường gặp
lambrequin nghĩa là gì?
lambrequin (danh từ) nghĩa là diềm.
lambrequin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambrequin (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.bʁə.kɛ̃/.
lambrequin là giống đực hay giống cái?
lambrequin là danh từ giống đực (dùng với un, le).