label
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
label nghĩa là nhãn, nhãn hiệu.
Nghĩa của label
Danh từ · giống đực
- Nhãn, nhãn hiệu.
- Label de garantienhãn bảo đảm
Dạng từ của label
Đi với mạo từ: un label · le label
| Số nhiều | labels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với label
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quality label; record label
Câu hỏi thường gặp
label nghĩa là gì?
label (danh từ) nghĩa là nhãn, nhãn hiệu.
label phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của label (giọng Pháp chuẩn): /la.bɛl/.
label là giống đực hay giống cái?
label là danh từ giống đực (dùng với un, le).