TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

labelle

danh từ giống đực (m)
/labɛl/ giọng máy của trình duyệt

labelle nghĩa là cánh môi, vòi.

Nghĩa của labelle

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cánh môi.
  2. Động vật học Vòi (ruồi...).

Dạng từ của labelle

Đi với mạo từ: un labelle · le labelle

Câu hỏi thường gặp

labelle nghĩa là gì?

labelle (danh từ) nghĩa là cánh môi, vòi.

labelle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của labelle (giọng Pháp chuẩn): /labɛl/.

labelle là giống đực hay giống cái?

labelle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.