TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lakiste

giọng máy của trình duyệt

lakiste nghĩa là nhà thơ vùng hồ.

Nghĩa của lakiste

Tính từ

  1. Xem (danh từ).

Danh từ · cả hai giống

  1. Sử học Nhà thơ vùng hồ (ở Tây bắc nước Anh).

Dạng từ của lakiste

Số nhiềulakistes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lakiste

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Lakist
  • Danh từ Lake poet

Câu hỏi thường gặp

lakiste nghĩa là gì?

lakiste (tính từ, danh từ) nghĩa là nhà thơ vùng hồ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.