lampée
danh từ giống cái (f)
/lɑ̃.pe/ giọng máy của trình duyệt
lampée nghĩa là ngụm lớn.
Nghĩa của lampée
Danh từ · giống cái
- Thân mật Ngụm lớn.
- Une lampée de vinmột ngụm lớn
Dạng từ của lampée
Đi với mạo từ: une lampée · la lampée
| Số nhiều | lampées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gulp, swig
Câu hỏi thường gặp
lampée nghĩa là gì?
lampée (danh từ) nghĩa là ngụm lớn.
lampée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lampée (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.pe/.
lampée là giống đực hay giống cái?
lampée là danh từ giống cái (dùng với une, la).