TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lampyre

danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.piʁ/ giọng máy của trình duyệt

lampyre nghĩa là sâu đóm.

Nghĩa của lampyre

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Sâu đóm (cùng họ với đom đóm, con cái phát sáng nhưng không có cánh).

Dạng từ của lampyre

Đi với mạo từ: un lampyre · le lampyre

Câu hỏi thường gặp

lampyre nghĩa là gì?

lampyre (danh từ) nghĩa là sâu đóm.

lampyre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lampyre (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.piʁ/.

lampyre là giống đực hay giống cái?

lampyre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.