TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laird

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

laird nghĩa là địa chủ.

Nghĩa của laird

Danh từ · giống đực

  1. Địa chủ (ở ê cốt).

Dạng từ của laird

Đi với mạo từ: un laird · le laird

Câu hỏi thường gặp

laird nghĩa là gì?

laird (danh từ) nghĩa là địa chủ.

laird phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laird (giọng Pháp chuẩn): /lɛʁ/.

laird là giống đực hay giống cái?

laird là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.