lambeau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɑ̃.bo/ giọng máy của trình duyệt
lambeau nghĩa là mụn rách, mảnh mẫu.
Nghĩa của lambeau
Danh từ · giống đực
- Mụn rách.
- Lambeaux de vêtementmụn quần áo rách
- Vêtement en lambeauxquần áo rách bươm
- Mảnh mẫu.
- Des lambeaux de phrasenhững mẫu câu
Dạng từ của lambeau
Đi với mạo từ: un lambeau · le lambeau
| Số nhiều | lambeaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambeau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scrap, strip, shred (of cloth; flesh)
Câu hỏi thường gặp
lambeau nghĩa là gì?
lambeau (danh từ) nghĩa là mụn rách, mảnh mẫu.
lambeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambeau (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.bo/.
lambeau là giống đực hay giống cái?
lambeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).