lambdacisme
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃bdasizm/ giọng máy của trình duyệt
lambdacisme nghĩa là Tật nói ngọng chữ l.
Nghĩa của lambdacisme
Danh từ · giống đực
- Tật nói ngọng chữ l.
Dạng từ của lambdacisme
Đi với mạo từ: un lambdacisme · le lambdacisme
| Số nhiều | lambdacismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambdacisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lambdacism
Câu hỏi thường gặp
lambdacisme nghĩa là gì?
lambdacisme (danh từ) nghĩa là Tật nói ngọng chữ l.
lambdacisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambdacisme (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃bdasizm/.
lambdacisme là giống đực hay giống cái?
lambdacisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).