lambic
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.bik/ giọng máy của trình duyệt
lambic nghĩa là rượu bia bỉ.
Nghĩa của lambic
Danh từ · giống đực
- Rượu bia Bỉ.
Dạng từ của lambic
Đi với mạo từ: un lambic · le lambic
| Số nhiều | lambics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lambic
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lambic
Câu hỏi thường gặp
lambic nghĩa là gì?
lambic (danh từ) nghĩa là rượu bia bỉ.
lambic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambic (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.bik/.
lambic là giống đực hay giống cái?
lambic là danh từ giống đực (dùng với un, le).