TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lainerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

lainerie nghĩa là sự dệt len, hàng len, cửa hàng len dạ.

Nghĩa của lainerie

Danh từ · giống cái

  1. Sự dệt len; hàng len.
  2. Cửa hàng len dạ.
  3. Xưởng lên tuyết len dạ.
  4. Nơi xén lông cừu.

Dạng từ của lainerie

Đi với mạo từ: une lainerie · la lainerie

Câu hỏi thường gặp

lainerie nghĩa là gì?

lainerie (danh từ) nghĩa là sự dệt len, hàng len, cửa hàng len dạ.

lainerie là giống đực hay giống cái?

lainerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.