laiteron
danh từ giống đực (m)
/lɛ.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
laiteron nghĩa là rau diếp dại.
Nghĩa của laiteron
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Rau diếp dại.
Dạng từ của laiteron
Đi với mạo từ: un laiteron · le laiteron
| Số nhiều | laiterons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laiteron
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sow thistle (Sonchus)
Câu hỏi thường gặp
laiteron nghĩa là gì?
laiteron (danh từ) nghĩa là rau diếp dại.
laiteron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laiteron (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.tʁɔ̃/.
laiteron là giống đực hay giống cái?
laiteron là danh từ giống đực (dùng với un, le).