lamento
danh từ giống đực (m)
/la.mɛn.tɔ/ giọng máy của trình duyệt
lamento nghĩa là điệu ca ai oán.
Nghĩa của lamento
Danh từ · giống đực
- Điệu ca ai oán.
Dạng từ của lamento
Đi với mạo từ: un lamento · le lamento
| Số nhiều | lamentos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lament; lamentation
Câu hỏi thường gặp
lamento nghĩa là gì?
lamento (danh từ) nghĩa là điệu ca ai oán.
lamento phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamento (giọng Pháp chuẩn): /la.mɛn.tɔ/.
lamento là giống đực hay giống cái?
lamento là danh từ giống đực (dùng với un, le).