TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laitonnage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

laitonnage nghĩa là sự mạ đồng thau.

Nghĩa của laitonnage

Danh từ · giống đực

  1. Sự mạ đồng thau.

Dạng từ của laitonnage

Đi với mạo từ: un laitonnage · le laitonnage

Câu hỏi thường gặp

laitonnage nghĩa là gì?

laitonnage (danh từ) nghĩa là sự mạ đồng thau.

laitonnage là giống đực hay giống cái?

laitonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.