lagon
danh từ giống đực (m)
/la.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
lagon nghĩa là phá đảo vòng.
Nghĩa của lagon
Danh từ · giống đực
- Điạ lý hồ mặn ven biển.
- Phá đảo vòng.
Dạng từ của lagon
Đi với mạo từ: un lagon · le lagon
| Số nhiều | lagons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lagoon (shallow body of water)
Câu hỏi thường gặp
lagon nghĩa là gì?
lagon (danh từ) nghĩa là phá đảo vòng.
lagon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lagon (giọng Pháp chuẩn): /la.ɡɔ̃/.
lagon là giống đực hay giống cái?
lagon là danh từ giống đực (dùng với un, le).