labyrinthodonte
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
labyrinthodonte nghĩa là lưỡng cư răng rối.
Nghĩa của labyrinthodonte
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lưỡng cư răng rối (hóa thạch).
- Số nhiều Bộ lưỡng cư răng rối (hóa thạch).
Dạng từ của labyrinthodonte
Đi với mạo từ: un labyrinthodonte · le labyrinthodonte
| Số nhiều | labyrinthodontes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ labyrinthodont
Câu hỏi thường gặp
labyrinthodonte nghĩa là gì?
labyrinthodonte (danh từ) nghĩa là lưỡng cư răng rối.
labyrinthodonte là giống đực hay giống cái?
labyrinthodonte là danh từ giống đực (dùng với un, le).