TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lactarium

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

lactarium nghĩa là sở sữa người.

Nghĩa của lactarium

Danh từ · giống đực

  1. Sở (thu thập và phân phối) sữa người.

Dạng từ của lactarium

Đi với mạo từ: un lactarium · le lactarium

Số nhiềulactariums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactarium

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lactarium

Câu hỏi thường gặp

lactarium nghĩa là gì?

lactarium (danh từ) nghĩa là sở sữa người.

lactarium là giống đực hay giống cái?

lactarium là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.