lampourde
danh từ giống cái (f)
/lɑ̃.puʁd/ giọng máy của trình duyệt
lampourde nghĩa là cây ké đầu ngựa.
Nghĩa của lampourde
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây ké đầu ngựa.
Dạng từ của lampourde
Đi với mạo từ: une lampourde · la lampourde
| Số nhiều | lampourdes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampourde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocklebur (Xanthium strumarium)
Câu hỏi thường gặp
lampourde nghĩa là gì?
lampourde (danh từ) nghĩa là cây ké đầu ngựa.
lampourde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lampourde (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.puʁd/.
lampourde là giống đực hay giống cái?
lampourde là danh từ giống cái (dùng với une, la).