xylographie
danh từ giống cái (f)
/ɡzi.lɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
xylographie nghĩa là bản in khắc gỗ.
Nghĩa của xylographie
Danh từ · giống cái
- Thuật in bản khắc gỗ.
- Bản in khắc gỗ.
Dạng từ của xylographie
Đi với mạo từ: une xylographie · la xylographie
| Số nhiều | xylographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xylographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xylography, woodblock printing
Câu hỏi thường gặp
xylographie nghĩa là gì?
xylographie (danh từ) nghĩa là bản in khắc gỗ.
xylographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xylographie (giọng Pháp chuẩn): /ɡzi.lɔ.ɡʁa.fi/.
xylographie là giống đực hay giống cái?
xylographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).