xylidine
danh từ giống cái (f)
/ɡzi.li.din/ giọng máy của trình duyệt
xylidine nghĩa là Xilidin.
Nghĩa của xylidine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Xilidin.
Dạng từ của xylidine
Đi với mạo từ: une xylidine · la xylidine
| Số nhiều | xylidines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xylidine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xylidine
Câu hỏi thường gặp
xylidine nghĩa là gì?
xylidine (danh từ) nghĩa là Xilidin.
xylidine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xylidine (giọng Pháp chuẩn): /ɡzi.li.din/.
xylidine là giống đực hay giống cái?
xylidine là danh từ giống cái (dùng với une, la).