xanthophylle
danh từ giống cái (f)
/ɡzɑ̃.tɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
xanthophylle nghĩa là Xantofin.
Nghĩa của xanthophylle
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Xantofin.
Dạng từ của xanthophylle
Đi với mạo từ: une xanthophylle · la xanthophylle
| Số nhiều | xanthophylles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xanthophylle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xanthophyll
Câu hỏi thường gặp
xanthophylle nghĩa là gì?
xanthophylle (danh từ) nghĩa là Xantofin.
xanthophylle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xanthophylle (giọng Pháp chuẩn): /ɡzɑ̃.tɔ.fil/.
xanthophylle là giống đực hay giống cái?
xanthophylle là danh từ giống cái (dùng với une, la).