xanthome
danh từ giống đực (m)
/ɡzɑ̃.tom/ giọng máy của trình duyệt
xanthome nghĩa là u vàng.
Nghĩa của xanthome
Danh từ · giống đực
- Y học U vàng.
Dạng từ của xanthome
Đi với mạo từ: un xanthome · le xanthome
| Số nhiều | xanthomes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xanthome
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xanthoma
Câu hỏi thường gặp
xanthome nghĩa là gì?
xanthome (danh từ) nghĩa là u vàng.
xanthome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xanthome (giọng Pháp chuẩn): /ɡzɑ̃.tom/.
xanthome là giống đực hay giống cái?
xanthome là danh từ giống đực (dùng với un, le).