xylographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
xylographe nghĩa là thợ khắc gỗ.
Nghĩa của xylographe
Danh từ · giống đực
- Thợ khắc gỗ.
Dạng từ của xylographe
Đi với mạo từ: un xylographe · le xylographe
| Số nhiều | xylographes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xylographe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xylograph
Câu hỏi thường gặp
xylographe nghĩa là gì?
xylographe (danh từ) nghĩa là thợ khắc gỗ.
xylographe là giống đực hay giống cái?
xylographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).